拼
奏效
HSK7-9v 0 · Lv.1
zòuxiào
có hiệu quả; đạt hiệu quả
漢越 tấu hiệu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 取得预期的效果;见效
等级
义项 ①v≈HSK7-9
có hiệu quả; đạt hiệu quả
取得预期的效果;见效
免费例句
新方法在考试中奏效了。
Xīn fāngfǎ zài kǎoshì zhōng zòuxiào le.
≈HSK6
Phương pháp mới đã phát huy hiệu quả trong kỳ thi.
The new method proved effective in the exam.
这次治疗好像没有奏效。
Zhè cì zhìliáo hǎoxiàng méiyǒu zòuxiào.
≈HSK6
Lần điều trị này dường như không có hiệu quả.
This treatment doesn't seem to have worked.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分