拼
奔头
HSK6n 0 · Lv.1
bèntou
mục tiêu; hướng đi; đích đến
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 可追求的前途或希望。
等级
义项 ①n≈HSK6
mục tiêu; hướng đi; đích đến
可追求的前途或希望。
免费例句
他每天都在为自己的奔头而努力。
Tā měitiān dōu zài wèi zìjǐ de bèntóu ér nǔlì.
≈HSK6
Anh ấy hàng ngày nỗ lực vì mục tiêu của mình.
He works hard every day for his own goal.
她一直努力工作,因为有一个很大的奔头。
tā yīzhí nǔlì gōngzuò, yīnwèi yǒu yī gè hěn dà de bèntou
≈HSK6
Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ vì có một mục tiêu lớn.
She works hard all the time because she has a great prospect.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分