WinHSK

好恶

HSK6n
0 · Lv.1
hàowù

yêu ghét; thích và ghét; sở thích

漢越 hiếu ố

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 喜好和厌恶,指兴趣
义项 nHSK6

yêu ghét; thích và ghét; sở thích

喜好和厌恶,指兴趣

免费例句

不能从个人的好恶出发来评定文章的好坏。

Bùnéng cóng gèrén de hàowù chūfā lái píngdìng wénzhāng de hǎohuài.

HSK6

Không thể dựa vào sở thích cá nhân để đánh giá bài viết hay dở.

You cannot judge the quality of an article based on personal likes and dislikes.

父母应当主动创造谈话情境,多与子女“以心换心”,而不能按自己的好恶来评价、要求孩子。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan