WinHSK

娇贵

HSK7-9adj
0 · Lv.1
jiāoguì

được yêu chiều; được cưng chiều; được chiều chuộng; được nuông chiều; quý trọng quá mức

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 看得贵重,过度爱护
  2. (物品)贵重而容易损坏
义项 adjHSK7-9

được yêu chiều; được cưng chiều; được chiều chuộng; được nuông chiều; quý trọng quá mức

看得贵重,过度爱护

免费例句

她娇贵得像个公主。

Tā jiāoguì de xiàng gè gōngzhǔ.

HSK6

Cô ấy được cưng như công chúa.

She is as pampered as a princess.

义项 adjHSK7-9

dễ vỡ; dễ hỏng (vật phẩm)

(物品)贵重而容易损坏

免费例句

这个瓶子很娇贵,一碰就坏了。

Zhège píngzi hěn jiāoguì, yī pèng jiù huài le.

HSK5

Chiếc lọ này dễ vỡ, vừa chạm là hỏng rồi.

This bottle is very delicate; it breaks at the slightest touch.

这个手机很娇贵,小心别摔坏了。

Zhège shǒujī hěn jiāoguì, xiǎoxīn bié shuāi huài le.

HSK6

Chiếc điện thoại này rất dễ hỏng, phải cẩn thận kẻo làm vỡ.

This phone is very delicate, be careful not to drop it.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan