拼
嫌犯
HSK6n 0 · Lv.1
xiánfàn
nghi phạm; người bị tình nghi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指犯罪嫌疑人
等级
义项 ①n≈HSK6
nghi phạm; người bị tình nghi
指犯罪嫌疑人
免费例句
警方正在侦缉嫌犯。
Jǐngfāng zhèngzài zhēnjī xiánfàn.
≈HSK6
Cảnh sát đang truy lùng nghi phạm.
The police are tracking down the suspect.
警方当场抓获了两名嫌犯。
Jǐngfāng dāngchǎng zhuāhuò le liǎng míng xiánfàn.
≈HSK6
Cảnh sát đã bắt giữ hai nghi phạm tại hiện trường.
The police caught two suspects on the spot.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分