WinHSK

宝剑

HSK6n
0 · Lv.1
bǎojiàn

bảo kiếm; kiếm báu

漢越 bảo kiếm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原指稀有而珍贵的剑,后来泛指一般的剑.
义项 nHSK6

bảo kiếm; kiếm báu

原指稀有而珍贵的剑,后来泛指一般的剑.

免费例句

他手持宝剑,前往降妖。

tā shǒu chí bǎo jiàn, qián wǎng xiáng yāo

HSK6

Anh ta tay cầm bảo kiếm, đi trừ yêu.

He held a treasured sword and went to subdue demons.

这把宝剑是用青铜铸造的。

Zhè bǎ bǎojiàn shì yòng qīngtóng zhùzào de.

HSK6

Thanh bảo kiếm này được đúc bằng đồng thiếc.

This treasured sword was cast from bronze.