WinHSK

宝贝

HSK5n
0 · Lv.1
bǎobèi

bảo bối; đồ quý; của quý

漢越 bảo bối

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 珍稀的物品
  2. 对小孩儿的昵称
  3. 对无能或荒唐的人的讥称
义项 nHSK5

bảo bối; đồ quý; của quý

珍稀的物品

免费例句

我收藏了很多宝贝。

wǒ shōucáng le hěn duō bǎobèi.

HSK3

Tôi sưu tầm nhiều món đồ quý.

I have collected many treasures.

我的小宝贝,快过来。

Wǒ de xiǎo bǎobèi, kuài guòlái.

HSK3

Con yêu của mẹ, mau qua đây.

My little darling, come here quickly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bảo bối; bé cưng; cục cưng

对小孩儿的昵称

免费例句

妹妹是妈妈的宝贝。

mèimei shì māma de bǎobèi.

HSK3

Em gái là cục cưng của mẹ.

Little sister is mom's darling.

宝贝,吃饭时间到了。

Bǎobèi, chīfàn shíjiān dào le.

HSK3

Bé yêu, đến giờ ăn rồi.

Baby, it's time to eat.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

của quý; của báu; người vô dụng (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )

对无能或荒唐的人的讥称