WinHSK

实惠

HSK6n, adj
0 · Lv.1
shíhuì

có ích; hợp lý; bình dân; thực dụng; phải chăng; thiết thực

substantial; solid; practical 经济 实惠 economical and practical; inexpensive but substantial

漢越 thực huệ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 实际的好处
  2. 有实际的好处
义项 adjHSK6

có ích; hợp lý; bình dân; thực dụng; phải chăng; thiết thực

实际的好处

免费例句

这些材料容易获取,价格实惠。

Zhèxiē cáiliào róngyì huòqǔ, jiàgé shíhuì.

HSK4

Những vật liệu này dễ kiếm, giá cả hợp lý.

These materials are easy to obtain and reasonably priced.

他们提供很多实惠。

tāmen tígōng hěn duō shíhuì.

HSK5

Họ cung cấp rất nhiều lợi ích.

They offer many benefits.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

ưu đãi; lợi ích; lợi ích thực tế

有实际的好处

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan