拼
宣传
HSK5v 0 · Lv.1
xuānchuán
tuyên truyền; quảng cáo; quảng bá
漢越 tuyên truyền
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动
等级
义项 ①v≈HSK5
tuyên truyền; quảng cáo; quảng bá
对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动
免费例句
他们在街上宣传活动。
Tāmen zài jiē shàng xuānchuán huódòng.
≈HSK4
Họ đang tuyên truyền hoạt động trên phố.
They are promoting the event on the street.
他们正在宣传新产品。
tā men zhèng zài xuān chuán xīn chǎn pǐn
≈HSK4
Họ đang quảng bá sản phẩm mới.
They are promoting the new product.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分