WinHSK

富人

HSK6n
0 · Lv.1
fùrén

người giàu; người có tiền

漢越 phú nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有很多钱财的人
义项 nHSK6

người giàu; người có tiền

有很多钱财的人

免费例句

我的好朋友就是一个富人。

wǒ de hǎo péng you jiù shì yī gè fù rén

HSK3

Bạn thân của tôi đúng là một người giàu có.

My good friend is a rich person.

富人经常出国旅行。

Fùrén jīngcháng chūguó lǚxíng.

HSK4

Người giàu thường đi du lịch nước ngoài.

Rich people often travel abroad.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan