富有
HSK5adj, vgiàu; giàu có; nhiều của cải
be rich in; be full of; abound in 富有 朝气 be full of vigour and vitality 富有 同情心 have a sympathetic heart; be sympathetic 富有 生命力 be full of vitality 富有 机智 be full of resources; be witty 富有 代表性 be typical (of); be representative (of) 富有 冒险精神的旅行家 adventurous traveller 富有 成果的会谈 fruitful/productive talk 富有 表情的面孔 expressive face
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拥有大量的财产
- 充分具有。
giàu; giàu có; nhiều của cải
拥有大量的财产
他们并不是那么富有。
Tāmen bìng bù shì nàme fùyǒu.
Bọn họ không giàu có vậy đâu.
They are not that rich.
富有的人常做慈善。
Fùyǒu de rén cháng zuò císhàn.
Người giàu thường làm từ thiện.
Wealthy people often do charity work.
giàu; đầy; dồi dào; phong phú (tràn đầy, giàu có về mặt phẩm chất hay nội dung)
充分具有。
他的文章富有情感。
Tā de wénzhāng fùyǒu qínggǎn.
Bài viết của anh ấy giàu cảm xúc.
His article is full of emotion.
她的声音富有魅力。
Tā de shēngyīn fùyǒu mèilì.
Giọng cô ấy rất quyến rũ.
Her voice is full of charm.