WinHSK

对账

HSK4v, sv
0 · Lv.1
duìzhàng

đối chiếu sổ sách; đối chiếu công nợ

check accounts

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 双方核对往来账目,以查清账务是否相符
义项 v, svHSK4

đối chiếu sổ sách; đối chiếu công nợ

双方核对往来账目,以查清账务是否相符

免费例句

每月都要对账。

Měi yuè dōu yào duìzhàng.

HSK5

Hàng tháng đều phải đối chiếu công nợ.

Reconciliation must be done every month.

财务部正在忙着对账。

Cáiwù bù zhèngzài máng zhe duìzhàng.

HSK6

Phòng tài chính đang bận kiểm tra sổ sách.

The finance department is busy reconciling accounts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50