拼
寿糕
HSK6n 0 · Lv.1
shòugāo
bánh chúc thọ; bánh sinh nhật
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是寿礼糕点,多以面粉、糖及食用色蒸制而成,有饰以云卷、如意或吉语等图案
等级
义项 ①n≈HSK6
bánh chúc thọ; bánh sinh nhật
是寿礼糕点,多以面粉、糖及食用色蒸制而成,有饰以云卷、如意或吉语等图案
免费例句
晚辈向老人赠送寿糕。
Wǎnbèi xiàng lǎorén zèngsòng shòugāo.
≈HSK5
Con cháu tặng bánh chúc thọ cho người lớn tuổi.
The younger generation presents longevity cakes to the elderly.
寿糕寓意长寿与吉祥。
Shòugāo yùyì chángshòu yǔ jíxiáng.
≈HSK6
Bánh chúc thọ mang ý nghĩa trường thọ và may mắn.
Longevity cake symbolizes long life and good luck.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分