WinHSK

履约

HSK6v
0 · Lv.1
yuē

làm đúng cam kết; thực hiện cam kết; thực hiện lời hứa; thực hiện hiệp ước; thực hiện điều đã thoả thuận

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 实践约定的事;践约
义项 vHSK6

làm đúng cam kết; thực hiện cam kết; thực hiện lời hứa; thực hiện hiệp ước; thực hiện điều đã thoả thuận

实践约定的事;践约

免费例句

他们如期履约,没有延误。

Tāmen rúqī lǚyuē, méiyǒu yánwù.

HSK6

Họ đã thực hiện cam kết đúng hạn, không có trì hoãn.

They fulfilled the contract on time without delay.

他没有履约,导致纠纷。

Tā méiyǒu lǚyuē, dǎozhì jiūfēn.

HSK6

Anh ấy không thực hiện cam kết, dẫn đến tranh chấp.

He failed to fulfill the contract, leading to a dispute.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan