WinHSK

岸上

HSK5n
0 · Lv.1
ànshɑnɡ

bờ; trên bờ (sông, hồ, biển...)

漢越 ngạn thượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指河边、湖边、海边的陆地部分
义项 nHSK5

bờ; trên bờ (sông, hồ, biển...)

指河边、湖边、海边的陆地部分

免费例句

小狗掉进水里后被人救到岸上。

Xiǎo gǒu diào jìn shuǐ lǐ hòu bèi rén jiù dào àn shàng.

HSK5

Con chó con rơi xuống nước rồi được cứu lên bờ.

The puppy fell into the water and was rescued to the shore.

岸上坐着许多看风景的游客。

Àn shàng zuò zhe xǔduō kàn fēngjǐng de yóukè.

HSK5

Trên bờ có nhiều du khách ngồi ngắm cảnh.

Many tourists are sitting on the shore, enjoying the scenery.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan