拼
崇尚
HSK7-9v 0 · Lv.1
chóngshàng
tôn trọng; coi trọng; tôn kính; giữ gìn; duy trì; tôn sùng; chiều theo; chiều ý
漢越 sùng thượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 推崇;注重
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tôn trọng; coi trọng; tôn kính; giữ gìn; duy trì; tôn sùng; chiều theo; chiều ý
推崇;注重
免费例句
他崇尚古代文化。
tā chóng shàng gǔ dài wén huà
≈HSK5
Anh ấy tôn sùng văn hóa cổ đại.
He advocates ancient culture.
她崇尚自然之美。
tā chóng shàng zì rán zhī měi
≈HSK5
Cô ấy tôn sùng vẻ đẹp tự nhiên.
She advocates the beauty of nature.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分