拼
帐篷
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhàngpeng
lều; lều vải; lều bạt
tent; tabernacle 帆布/尼龙 帐篷 canvas/nylon tent 搭 帐篷 put up/erect/pitch a tent 拆 帐篷 take down/dismantle/strike tent
漢越 trướng bông
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 撑在地上遮蔽风雨、日光的东西,多用帆布、尼龙布等做成
等级
义项 ①n≈HSK7-9
lều; lều vải; lều bạt
撑在地上遮蔽风雨、日光的东西,多用帆布、尼龙布等做成
免费例句
露营时要带上帐篷。
Lùyíng shí yào dàishang zhàngpeng.
≈HSK4
Khi cắm trại phải mang theo lều.
You need to bring a tent when camping.
草原上支起了帐篷。
Cǎoyuán shàng zhī qǐ le zhàngpeng.
≈HSK4
Lều bạt dựng trên đồng cỏ.
A tent was set up on the grassland.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分