开卷
HSK5vmở sách; đọc sách
open-book exam [ 相关词条 ] 开卷考试 [名] open-book examination 开卷有益 reading is rewarding; reading enriches the mind
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 打开书本, 借指读书
- (开卷儿)一种考试方法,参加考试的人答题时可自由查阅有关资料(区别于“闭卷“)
mở sách; đọc sách
打开书本, 借指读书
她喜欢在窗边开卷。
Tā xǐhuān zài chuāng biān kāijuàn.
Cô ấy thích đọc sách bên cửa sổ.
She likes to read by the window.
开卷能让人增长知识。
Kāijuàn néng ràng rén zēngzhǎng zhīshi.
Đọc sách giúp tăng tri thức.
Reading books can increase one's knowledge.
đề mở; cho mở tài liệu; được tra tài liệu (hình thức kiểm tra đề mở)
(开卷儿)一种考试方法,参加考试的人答题时可自由查阅有关资料(区别于“闭卷“)
明天的考试是开卷。
Míngtiān de kǎoshì shì kāijuàn.
Bài kiểm tra ngày mai là đề mở.
Tomorrow's exam is open-book.
老师说这次可以开卷答题。
Lǎoshī shuō zhè cì kěyǐ kāijuàn dátí.
Cô nói lần này có thể mở tài liệu để trả lời câu hỏi.
The teacher said we can use open books to answer questions this time.