WinHSK

开展

HSK5v
0 · Lv.1
kāizhǎn

triển khai; mở rộng; nhân rộng; phổ biến rộng rãi

漢越 khai triển

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (活动)大规模地展开
  2. (展览会)开始展出
  3. 豁达开朗
义项 vHSK5

triển khai; mở rộng; nhân rộng; phổ biến rộng rãi

(活动)大规模地展开

免费例句

他们要开展社区服务。

Tāmen yào kāizhǎn shèqū fúwù.

HSK4

Họ sẽ triển khai dịch vụ cộng đồng.

They are going to carry out community service.

公司正在开展新项目。

Gōngsī zhèngzài kāizhǎn xīn xiàngmù.

HSK4

Công ty đang triển khai dự án mới.

The company is launching a new project.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

khai mạc (triển lãm)

(展览会)开始展出

免费例句

书画展览明天开展。

shū huà zhǎn lǎn míng tiān kāi zhǎn

HSK4

Triển lãm thư họa sẽ khai mạc vào ngày mai.

The calligraphy and painting exhibition opens tomorrow.

美术展览今天开展。

Měishù zhǎnlǎn jīntiān kāizhǎn.

HSK5

Triển lãm mỹ thuật khai mạc hôm nay.

The art exhibition opens today.

义项 adjHSK5

thoáng; cởi mở

豁达开朗

免费例句

他需要更开放一些。

tā xū yào gèng kāi fàng yī xiē

HSK4

Anh ấy cần cởi mở hơn một chút.

He needs to be more open-minded.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan