WinHSK

开枪

HSK7-9v, sv
0 · Lv.1
kāiqiānɡ

nổ súng; bắn súng

漢越 khai thương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 放枪
义项 v, svHSK7-9

nổ súng; bắn súng

放枪

免费例句

军队已被指示见人就开枪。

jūnduì yǐ bèi zhǐshì jiàn rén jiù kāiqiāng.

HSK5

Quân đội được chỉ thị bắn bất kỳ ai mà họ nhìn thấy.

The army has been ordered to shoot anyone they see.

没有我的命令不准开枪。

Méiyǒu wǒ de mìnglìng bù zhǔn kāiqiāng.

HSK5

Không có lệnh của tôi, không được nổ súng.

Don't fire without my order.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan