拼
张扬
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhāngyáng
nói toang ra; tiết lộ; phô ra; nói toạc ra
漢越 trương dương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把隐秘的或不必让众人知道的事情声张出去; 宣扬
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nói toang ra; tiết lộ; phô ra; nói toạc ra
把隐秘的或不必让众人知道的事情声张出去; 宣扬
免费例句
他们的计划还没张扬出去。
Tāmen de jìhuà hái méi zhāngyáng chūqù.
≈HSK6
Kế hoạch của họ chưa được tiết lộ ra.
Their plan hasn't been made public yet.
他喜欢张扬自己的能力。
Tā xǐhuān zhāngyáng zìjǐ de nénglì.
≈HSK6
Anh ấy thích khoe khoang khả năng của mình.
He likes to show off his abilities.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分