WinHSK

强壮

HSK6adj, v
0 · Lv.1
qiángzhuàng

cường tráng; khoẻ mạnh; vạm vỡ; đô con

漢越 cường tráng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (身体) 健壮有力
  2. 使强壮
义项 adjHSK6

cường tráng; khoẻ mạnh; vạm vỡ; đô con

(身体) 健壮有力

免费例句

这头公牛很强壮。

Zhè tóu gōngniú hěn qiángzhuàng.

HSK4

Con bò đực này rất khỏe mạnh.

This bull is very strong.

跑步能让小腿更强壮。

Pǎobù néng ràng xiǎotuǐ gèng qiángzhuàng.

HSK4

Chạy bộ sẽ khiến bắp chân khỏe hơn.

Running can make your calves stronger.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

rèn luyện (sức khoẻ)

使强壮

免费例句

跑步可以强身健体。

Pǎobù kěyǐ qiáng shēn jiàn tǐ.

HSK5

Chạy bộ có thể rèn luyện sức khỏe.

Running can strengthen the body.

运动让他身体变得强壮。

Yùndòng ràng tā shēntǐ biàn dé qiángzhuàng.

HSK5

Thể thao giúp anh ấy rèn luyện cơ thể.

Exercise has made his body strong.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50