WinHSK

形成

HSK5v
0 · Lv.1
xíngchéng

hình thành

漢越 hình thành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过发展变化而成为某种事物或出现某种情况
  2. 造成,导致某种局面、状况的产生
  3. 组合而成受邀组成政府
义项 vHSK5

hình thành

通过发展变化而成为某种事物或出现某种情况

免费例句

城市里形成了新的社区。

chéngshì lǐ xíngchéng le xīn de shèqū.

HSK4

Trong thành phố đã hình thành các khu dân cư mới.

New communities have formed in the city.

这个理论经过研究形成了。

Zhège lǐlùn jīngguò yánjiū xíngchéng le.

HSK4

Lý thuyết này đã hình thành qua nghiên cứu.

This theory was formed through research.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

dẫn đến; gây ra

造成,导致某种局面、状况的产生

义项 vHSK5

hợp thành; tạo thành; cấu thành

组合而成受邀组成政府

免费例句

不同的想法形成了一个计划。

Bùtóng de xiǎngfǎ xíngchéng le yī gè jìhuà.

HSK4

Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

Different ideas formed a plan.

他们组成了一个团队。

Tāmen zǔchéng le yī gè tuánduì.

HSK4

Họ đã tạo thành một đội.

They formed a team.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50