拼
彩虹
HSK6n 0 · Lv.1
cǎihóng
cầu vồng
漢越 thải hồng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 虹
等级
义项 ①n≈HSK6
cầu vồng
虹
免费例句
天上出现了彩虹,非常美丽。
Tiānshàng chūxiàn le cǎihóng, fēicháng měilì.
≈HSK3
Trên trời xuất hiện cầu vồng, tuyệt diệu không gì sánh được.
A rainbow appeared in the sky, extremely beautiful.
夏雨过后,彩虹挂在天边。
Xiàyǔ guòhòu, cǎihóng guà zài tiānbiān.
≈HSK3
Sau cơn mưa hè, cầu vồng xuất hiện.
After the summer rain, a rainbow appeared in the sky.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分