WinHSK

彩虹

HSK6n
0 · Lv.1
cǎihóng

cầu vồng

漢越 thải hồng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
义项 nHSK6

cầu vồng

免费例句

天上出现了彩虹,非常美丽。

Tiānshàng chūxiàn le cǎihóng, fēicháng měilì.

HSK3

Trên trời xuất hiện cầu vồng, tuyệt diệu không gì sánh được.

A rainbow appeared in the sky, extremely beautiful.

夏雨过后,彩虹挂在天边。

Xiàyǔ guòhòu, cǎihóng guà zài tiānbiān.

HSK3

Sau cơn mưa hè, cầu vồng xuất hiện.

After the summer rain, a rainbow appeared in the sky.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。