WinHSK

怜爱

HSK6v
0 · Lv.1
liánài

thương yêu; mến yêu; liên ái; lân ái

love tenderly; have tender affection/care for

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 疼爱
  2. 关系密切, 感情深厚
义项 vHSK6

thương yêu; mến yêu; liên ái; lân ái

疼爱

免费例句

这孩子胖胖的,大眼睛,真叫人怜爱。

Zhè háizi pàngpàng de, dà yǎnjīng, zhēn jiào rén lián'ài.

HSK6

Đứa bé này mũm mĩm, mắt to, thật đáng yêu.

This child is chubby with big eyes, really adorable.

母亲怜爱自己的孩子。

Mǔqīn lián'ài zìjǐ de háizi.

HSK6

Mẹ thương yêu con của mình.

The mother loves her child tenderly.

义项 vHSK6

ấp yêu

关系密切, 感情深厚

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50