总理
HSK6nthủ tướng (Quốc vụ viện, Trung Quốc)
premier; prime minister [ 相关词条 ] 总理府 [名] office of a prime minister
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国国务院领导人的名称
- 某些国家政府首脑的名称
- 某些政党领导人的名称
- 旧时某些机构、企业负责人的名称
- 全面主持管理
thủ tướng (Quốc vụ viện, Trung Quốc)
中国国务院领导人的名称
国务院总理李克强主持会议。
Guówùyuàn zǒnglǐ Lǐ Kèqiáng zhǔchí huìyì.
Thủ tướng Lý Khắc Cường chủ trì hội nghị.
Premier Li Keqiang chaired the meeting.
李克强是中国国务院总理。
Lǐ Kèqiáng shì Zhōngguó Guówùyuàn zǒnglǐ.
Lý Khắc Cường là Thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc.
Li Keqiang is the Premier of the State Council of China.
thủ tướng (người đứng đầu chính phủ của một quốc gia)
某些国家政府首脑的名称
总理范明政参加国际会议。
Zǒnglǐ Fàn Míngzhèng cānjiā guójì huìyì.
Thủ tướng Phạm Minh Chính tham gia hội nghị quốc tế.
Prime Minister Phạm Minh Chính attended an international conference.
越南的总理是范明政。
Yuènán de zǒnglǐ shì Fàn Míngzhèng.
Thủ tướng Việt Nam là Phạm Minh Chính.
The Prime Minister of Vietnam is Phạm Minh Chính.
thủ tướng; tổng lý (người đứng đầu của một số chính Đảng)
某些政党领导人的名称
加拿大总理贾斯廷·特鲁多发言。
Jiānádà zǒnglǐ Jiǎsītíng Tèlǔduō fāyán.
Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.
Canadian Prime Minister Justin Trudeau spoke.
tổng lý; tổng quản; giám đốc; người phụ trách (người phụ trách các cơ quan, xí nghiệp thời xưa)
旧时某些机构、企业负责人的名称
quản lý chung; quản lý toàn bộ
全面主持管理