拼
恪守
HSK1v 0 · Lv.1
kèshǒu
tuân thủ nghiêm ngặt
scrupulously abide by (a treaty, promise, etc); faithfully observe 恪守 中立 observe a strict neutrality 恪守
漢越 khác thủ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 严格遵守
等级
义项 ①v≈HSK1
tuân thủ nghiêm ngặt
严格遵守
免费例句
他们恪守合同条款。
tāmen kèshǒu hétong tiáokuǎn.
≈HSK6
Họ tuân thủ các điều khoản hợp đồng.
They strictly abide by the contract terms.
他恪守公司的规定。
Tā kèshǒu gōngsī de guīdìng.
≈HSK6
Anh ấy tuân thủ các quy định của công ty.
He strictly abides by the company's rules.
恪守承诺是很重要的。
Kèshǒu chéngnuò shì hěn zhòngyào de.
≈HSK6
Giữ lời hứa là rất quan trọng.
Keeping promises is very important.
由于并非所有的交子铺户都是守法经营、恪守信用的。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分