WinHSK

惆怅

HSK1adj
0 · Lv.1
chóuchànɡ

phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng, đau lòng; ngậm ngùi

漢越 trù trướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 伤感;失意
义项 adjHSK1

phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng, đau lòng; ngậm ngùi

伤感;失意

免费例句

他惆怅地低下头,不再说话。

Tā chóuchàng de dīxià tóu, bù zài shuōhuà.

HSK6

Anh ấy buồn bã cúi đầu, không nói thêm gì nữa.

He lowered his head sadly and stopped talking.

他的眼神中流露出惆怅。

Tā de yǎnshén zhōng liúlù chū chóuchàng.

HSK6

Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ phiền muộn.

His eyes revealed a sense of melancholy.

他听到消息后,一脸惆怅。

Tā tīng dào xiāoxi hòu, yī liǎn chóuchàng.

HSK6

Sau khi nghe tin tức, anh ấy trông rất thất vọng.

After hearing the news, he looked very melancholy.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50