惊醒
HSK7-9adj, vtỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使突然醒来或醒悟
- 因受惊而醒来;因受震动而醒悟
- 睡眠时容易醒来
thức giấc; thức dậy; giật mình tỉnh giấc
使突然醒来或醒悟
一阵敲门声把他从睡梦中惊醒了。
yí zhèn qiāo mén shēng bǎ tā cóng shuì mèng zhōng jīng xǐng le.
Một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh giấc.
A knock on the door startled him awake from his sleep.
他突然从梦中惊醒。
Tā tūrán cóng mèng zhōng jīngxǐng.
Anh ấy chợt giật mình tỉnh mộng.
He suddenly woke up from his dream with a start.
làm tỉnh giấc; làm bừng tỉnh
因受惊而醒来;因受震动而醒悟
声音太大,惊醒了我。
Shēngyīn tài dà, jīngxǐng le wǒ.
Tiếng ồn quá lớn làm tôi tỉnh giấc.
The noise was too loud and woke me up.
她的哭声惊醒了孩子。
Tā de kūshēng jīngxǐng le háizi.
Tiếng khóc của cô ấy làm đứa trẻ tỉnh giấc.
Her crying woke the child up.
tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình
睡眠时容易醒来
他睡觉很惊醒。
Tā shuìjiào hěn jīngxǐng.
Anh ấy lúc ngủ rất dễ tỉnh giấc.
He is a light sleeper.