WinHSK

惜福

HSK4v
0 · Lv.1

trân trọng những thứ đang có

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 惜福:汉字文化
义项 vHSK4

trân trọng những thứ đang có

惜福:汉字文化

免费例句

人要知福、惜福、再造福。

Rén yào zhī fú, xī fú, zài zào fú.

HSK6

Con người phải biết trân trọng những thứ đang có, rồi tạo phúc.

People should know their blessings, cherish them, and then create more blessings.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan