拼
惨白
HSK7-9adj 0 · Lv.1
cǎnbái
ảm đạm (cảnh sắc)
漢越 thảm bạch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (景色)暗淡而发白
- (面容) 苍白
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
ảm đạm (cảnh sắc)
(景色)暗淡而发白
免费例句
雪后的大地呈现出惨白的景象。
Xuě hòu de dàdì chéngxiàn chū cǎnbái de jǐngxiàng.
≈HSK6
Mặt đất sau tuyết hiện ra một khung cảnh trắng xóa ảm đạm.
After the snow, the earth presented a pale and bleak scene.
面对凶手,她吓得面色惨白。
Miàn duì xiōngshǒu, tā xià de miànsè cǎnbái.
≈HSK6
Đối mặt với hung thủ, cô ấy sợ đến mặt mày tái mét.
Facing the murderer, she turned pale with fright.
义项 ②adj≈HSK7-9
nhợt nhạt; trắng bệch (sắc mặt, dung mạo)
(面容) 苍白
免费例句
他的脸色显得非常惨白。
Tā de liǎnsè xiǎnde fēicháng cǎnbái.
≈HSK6
Khuôn mặt của anh ta trông rất nhợt nhạt.
His face looked very pale.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分