拼
慰问
HSK7-9v 0 · Lv.1
wèiwèn
thăm hỏi; an ủi
漢越 uý vấn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用语言、实物等安慰和问候。强调安慰、问候, 常用于上级对下级
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thăm hỏi; an ủi
用语言、实物等安慰和问候。强调安慰、问候, 常用于上级对下级
免费例句
我们去慰问孤寡老人。
Wǒmen qù wèiwèn gūguǎ lǎorén.
≈HSK5
Chúng tôi đi thăm hỏi các cụ già neo đơn.
We went to comfort the elderly who live alone.
领导去医院慰问病人。
Lǐngdǎo qù yīyuàn wèiwèn bìngrén.
≈HSK5
Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.
The leader went to the hospital to comfort the patients.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分