拼
懂得
HSK3v 0 · Lv.1
dǒngde
hiểu; biết (ý nghĩa, cách làm)
漢越 đổng đắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 知道 (意义、做法等)
等级
义项 ①v≈HSK3
hiểu; biết (ý nghĩa, cách làm)
知道 (意义、做法等)
免费例句
孩子在学会说话以前,就已经懂得了哭和笑,他们借这样的办法来告诉别人自己饿了、生气了、不舒服或者很高兴、很满意。
≈HSK3
他懂得如何解决问题。
Tā dǒngde rúhé jiějué wèntí.
≈HSK4
Anh ấy biết cách giải quyết vấn đề.
He knows how to solve problems.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分