WinHSK

懦弱

HSK1adj
0 · Lv.1
nuòruò

nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan; nhút nhát

漢越 nọa nhược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 畏怯;软弱
义项 adjHSK1

nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan; nhút nhát

畏怯;软弱

免费例句

他们总是表现得很懦弱。

tāmen zǒngshì biǎoxiàn dé hěn nuòruò.

HSK6

Họ luôn tỏ ra rất yếu đuối.

They always appear very weak and timid.

他是一个性格懦弱的人。

Tā shì yī gè xìnggé nuòruò de rén.

HSK6

Anh ấy là một người hèn nhát.

He is a person with a weak character.

懦弱的人无法改变命运。

Nuòruò de rén wúfǎ gǎibiàn mìngyùn.

HSK6

Người nhút nhát không thể thay đổi số phận.

Cowardly people cannot change their fate.

别学他那副懦弱的样子。

Bié xué tā nà fù nuòruò de yàngzi.

HSK6

Đừng học theo bộ dạng nhát nhúa như hắn.

Don't imitate his cowardly demeanor.

面对困难他显得很懦弱。

Miànduì kùnnán tā xiǎnde hěn nuòruò.

HSK6

Khi đối mặt khó khăn, anh ấy tỏ ra rất nhát.

He appears very cowardly when facing difficulties.

他不敢说话,太懦弱了。

Tā bù gǎn shuōhuà, tài nuòruò le.

HSK6

Anh ấy không dám nói, quá nhút nhát.

He doesn't dare to speak; he's too timid.

他做事很懦弱。

Tā zuòshì hěn nuòruò.

HSK6

Anh ấy làm việc rất nhát gan.

He is very cowardly in doing things.

懦弱的人很难成功。

Nuòruò de rén hěn nán chénggōng.

HSK6

Người nhút nhát rất khó thành công.

Cowardly people find it hard to succeed.

他性格懦弱,不敢反抗命运。

Tā xìnggé nuòruò, bù gǎn fǎnkàng mìngyùn.

HSK6

Tính cách anh ta yếu đuối, không dám chống lại số phận.

He has a weak character and dares not resist fate.

少年懦弱,不敢面对现实。

Shàonián nuòruò, bù gǎn miànduì xiànshí.

HSK6

Cậu thiếu niên nhút nhát, không dám đối diện hiện thực.

The timid youth dared not face reality.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan