懦弱
HSK1adjnhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan; nhút nhát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 畏怯;软弱
nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan; nhút nhát
畏怯;软弱
他们总是表现得很懦弱。
tāmen zǒngshì biǎoxiàn dé hěn nuòruò.
Họ luôn tỏ ra rất yếu đuối.
They always appear very weak and timid.
他是一个性格懦弱的人。
Tā shì yī gè xìnggé nuòruò de rén.
Anh ấy là một người hèn nhát.
He is a person with a weak character.
懦弱的人无法改变命运。
Nuòruò de rén wúfǎ gǎibiàn mìngyùn.
Người nhút nhát không thể thay đổi số phận.
Cowardly people cannot change their fate.
别学他那副懦弱的样子。
Bié xué tā nà fù nuòruò de yàngzi.
Đừng học theo bộ dạng nhát nhúa như hắn.
Don't imitate his cowardly demeanor.
面对困难他显得很懦弱。
Miànduì kùnnán tā xiǎnde hěn nuòruò.
Khi đối mặt khó khăn, anh ấy tỏ ra rất nhát.
He appears very cowardly when facing difficulties.
他不敢说话,太懦弱了。
Tā bù gǎn shuōhuà, tài nuòruò le.
Anh ấy không dám nói, quá nhút nhát.
He doesn't dare to speak; he's too timid.
他做事很懦弱。
Tā zuòshì hěn nuòruò.
Anh ấy làm việc rất nhát gan.
He is very cowardly in doing things.
懦弱的人很难成功。
Nuòruò de rén hěn nán chénggōng.
Người nhút nhát rất khó thành công.
Cowardly people find it hard to succeed.
他性格懦弱,不敢反抗命运。
Tā xìnggé nuòruò, bù gǎn fǎnkàng mìngyùn.
Tính cách anh ta yếu đuối, không dám chống lại số phận.
He has a weak character and dares not resist fate.
少年懦弱,不敢面对现实。
Shàonián nuòruò, bù gǎn miànduì xiànshí.
Cậu thiếu niên nhút nhát, không dám đối diện hiện thực.
The timid youth dared not face reality.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员