戳穿
HSK7-9vđâm thủng; đục thủng; chọc thủng
lay bare; expose; explode; uncover 戳穿 阴谋 expose/uncover/unmask a conspiracy; lay bare a plot 戳穿 谣言 explode a rumour 戳穿 西洋镜 expose/reveal/disclose sb's tricks; strip off the camouflage; pierce a disguise 戳穿 伪装 penetrate a guise 戳穿 骗局 expose a fraud 戳穿 谎言 lay bare sb's lies; nail/puncture a lie 戳穿 诡辩 lay bare sb's sophistry
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刺穿;捅透
- 揭穿;说破
đâm thủng; đục thủng; chọc thủng
刺穿;捅透
他不小心戳穿了纸袋。
Tā bù xiǎoxīn chuōchuānle zhǐdài.
Anh ta vô ý chọc thủng túi giấy.
He accidentally poked a hole in the paper bag.
这事被他戳穿了。
Zhè shì bèi tā chuōchuān le.
Chuyện này đã bị anh ta vạch trần.
This matter was exposed by him.
vạch trần; lật tẩy
揭穿;说破
我不想戳穿他的谎言。
Wǒ bùxiǎng chuōchuān tā de huǎngyán.
Tôi không muốn vạch trần lời nói dối của anh ấy.
I don't want to expose his lie.
这个伪装很快被戳穿了。
Zhège wěizhuāng hěn kuài bèi chuōchuān le.
Sự giả vờ này nhanh chóng bị phát hiện.
This disguise was quickly exposed.