拼
打枪
HSK6v 0 · Lv.1
dǎqiāng
bắn súng; nổ súng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发射枪弹
- 枪替
等级
义项 ①v≈HSK6
bắn súng; nổ súng
发射枪弹
免费例句
警察开车追赶,然后开枪了。
Jǐngchá kāichē zhuīgǎn, ránhòu kāiqiāng le.
≈HSK4
Cảnh sát rượt đuổi rồi nổ súng.
The police chased in a car and then fired shots.
他吓得不敢开枪。
Tā xià de bù gǎn kāiqiāng.
≈HSK5
Anh ta sợ quá không dám bắn.
He was so scared that he didn't dare to shoot.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thi hộ; làm bài thay; làm bài hộ
枪替
免费例句
打枪被发现会被开除。
Dǎqiāng bèi fāxiàn huì bèi kāichú.
≈HSK5
Bị phát hiện thi hộ sẽ bị đuổi.
If you are caught cheating on an exam, you will be expelled.
他靠替考赚外快。
Tā kào tìkǎo zhuàn wàikuài.
≈HSK6
Anh ta kiếm thêm nhờ thi hộ.
He makes extra money by taking exams for others.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分