WinHSK

打架

HSK6v
0 · Lv.1
dǎjià

đánh nhau

漢越 đả giá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因为某事情发生不愉快的身体接触,互相攻击
  2. 比喻有矛盾,不一致
义项 v, svHSK6

đánh nhau

因为某事情发生不愉快的身体接触,互相攻击

免费例句

小孩子不应该打架。

Xiǎo háizi bù yīnggāi dǎjià.

HSK3

Trẻ con không nên đánh nhau.

Children should not fight.

他们俩在街上打架。

tā men liǎ zài jiē shàng dǎ jià

HSK3

Hai người họ cãi nhau trên phố.

The two of them are fighting on the street.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK6

mâu thuẫn; bất đồng; không khớp; xung đột

比喻有矛盾,不一致

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan