拼
扫盲
HSK6v 0 · Lv.1
sǎománɡ
xoá mù chữ; nâng cao dân trí
漢越 tảo manh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扫除文盲,对不识字或识字很少的成年人进行识字教育,使他们离脱文盲状态
等级
义项 ①v≈HSK6
xoá mù chữ; nâng cao dân trí
扫除文盲,对不识字或识字很少的成年人进行识字教育,使他们离脱文盲状态
免费例句
国家高度重视扫盲工作。
Guójiā gāodù zhòngshì sǎománg gōngzuò.
≈HSK6
Nhà nước rất coi trọng công tác xóa mù chữ.
The country attaches great importance to literacy work.
经过扫盲班学习,很多人都已经脱盲了。
Jīngguò sǎománg bān xuéxí, hěnduō rén dōu yǐjīng tuōmáng le.
≈HSK6
Qua những lớp học xoá nạn mù chữ, rất nhiều người đã biết chữ.
After attending literacy classes, many people have become literate.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分