拼
扭伤
HSK6v 0 · Lv.1
niǔshāng
sái; trật; trẹo; bong gân
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因用力过猛或姿势不当,使关节筋腱受损
等级
义项 ①v≈HSK6
sái; trật; trẹo; bong gân
因用力过猛或姿势不当,使关节筋腱受损
免费例句
你走路要小心,别扭伤自己。
nǐ zǒulù yào xiǎoxīn, bié niǔshāng zìjǐ.
≈HSK4
Bạn đi đứng phải cẩn thận, đừng làm mình bị bong gân.
Be careful when you walk, don't sprain yourself.
他踢足球时扭伤了脚踝。
Tā tī zúqiú shí niǔshāng le jiǎohuái.
≈HSK5
Anh ấy đá bóng bị trẹo mắt cá chân.
He sprained his ankle while playing football.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分