WinHSK

找钱

HSK1v
0 · Lv.1
zhǎoqián

thối tiền; trả lại tiền thừa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 收到币值较大的钞票或硬币,超过应收的数目,把超过的部分用币值小的钱币退还
义项 vHSK1

thối tiền; trả lại tiền thừa

收到币值较大的钞票或硬币,超过应收的数目,把超过的部分用币值小的钱币退还

免费例句

他们在找钱时发生了争执。

Tāmen zài zhǎoqián shí fāshēng le zhēngzhí.

HSK4

Họ đã xảy ra tranh chấp khi trả lại tiền thừa.

They had an argument while giving change.

我妈妈忘了找钱给客人。

Wǒ mā ma wàng le zhǎo qián gěi kè rén.

HSK4

Mẹ tôi quên không thối tiền cho khách.

My mother forgot to give change to the customer.

收银员找钱给了顾客。

Shōuyínyuán zhǎoqián gěi le gùkè.

HSK4

Nhân viên thu ngân đã trả lại tiền thừa cho khách.

The cashier gave the customer change.

这就是“你不用去找钱,钱自己会来找你”的含义了吧。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan