WinHSK

承诺

HSK6v
0 · Lv.1
chéngnuò

hứa; thề; cam kết; đồng ý

漢越 thừa nặc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对某项事务答应照办
  2. 答应做到的话
义项 vHSK6

hứa; thề; cam kết; đồng ý

对某项事务答应照办

免费例句

我向美国人民许下了一个承诺。

Wǒ xiàng Měiguó rénmín xǔxià le yī gè chéngnuò.

HSK3

Tôi đã hứa với người dân Mỹ.

I made a promise to the American people.

他承诺每天准时上班。

Tā chéngnuò měitiān zhǔnshí shàngbān.

HSK4

Anh ấy hứa sẽ đi làm đúng giờ hàng ngày.

He promised to go to work on time every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

lời hứa; lời thề; lời cam kết

答应做到的话

免费例句

她的承诺对我很重要。

Tā de chéngnuò duì wǒ hěn zhòngyào.

HSK4

Lời hứa của cô ấy rất quan trọng với tôi.

Her promise is very important to me.

你要兑现你的承诺。

Nǐ yào duìxiàn nǐ de chéngnuò.

HSK5

Bạn phải thực hiện lời hứa của mình.

You must keep your promise.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。