拼
把关
HSK7-9v 0 · Lv.1
bǎguān
kiểm định; kiểm soát; nắm chặt; đảm bảo
check (up) strictly (on sth) for mistakes 把好政治关 ensure political soundness 把好产品质量关 keep check and guarantee/ensure the quality of a product 最后 把关 give the final check (on/against) 严格 把关 make strict checks on sth 层层 把关 make checks at all levels
漢越 bả quan
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻按一定原则或标准检查,防止出现差错
- 把守关口
等级
义项 ①v, sv≈HSK7-9
kiểm định; kiểm soát; nắm chặt; đảm bảo
比喻按一定原则或标准检查,防止出现差错
免费例句
我好像把关教授的地址写错了。
≈HSK4
产品质量由专家把关。
Chǎnpǐn zhìliàng yóu zhuānjiā bǎguān.
≈HSK6
Chất lượng sản phẩm do chuyên gia kiểm soát.
Product quality is controlled by experts.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, sv≈HSK7-9
trấn; giữ cửa ải
把守关口
免费例句
他们在边境把关。
Tāmen zài biānjìng bǎguān.
≈HSK5
Họ đang canh gác ở biên giới.
They are guarding the border.
士兵们在城门口把关。
Shìbīng men zài chéngmén kǒu bǎguān.
≈HSK6
Các binh lính đang canh gác ở cổng thành.
The soldiers are guarding the city gate.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分