WinHSK

抓住

HSK3v
0 · Lv.1
zhuāzhù

bắt được; tóm được

漢越 trảo trú

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 抓某物使不动
  2. 掌握住
  3. 吸引
义项 vHSK3

bắt được; tóm được

抓某物使不动

免费例句

她紧紧抓住我的手。

Tā jǐnjǐn zhuā zhù wǒ de shǒu.

HSK3

Cô ấy nắm chặt tay tôi.

She tightly grabbed my hand.

小猫抓住了一只老鼠。

Xiǎo māo zhuāzhù le yī zhī lǎoshǔ.

HSK4

Mèo con bắt được một con chuột.

The kitten caught a mouse.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

nắm bắt; nắm chắc

掌握住

免费例句

我们必须抓住这次机会。

Wǒmen bìxū zhuāzhù zhè cì jīhuì.

HSK4

Chúng ta phải nắm bắt cơ hội này.

We must seize this opportunity.

抓住机遇,才能成功。

Zhuāzhù jīyù, cáinéng chénggōng.

HSK4

Nắm bắt cơ hội mới có thể thành công.

Seize the opportunity to succeed.

义项 vHSK3

thu hút; hấp dẫn

吸引

免费例句

他抓住了观众的注意力。

Tā zhuāzhù le guānzhòng de zhùyìlì.

HSK4

Anh ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.

He captured the audience's attention.

他的演讲吸引了大家。

Tā de yǎnjiǎng xīyǐn le dàjiā.

HSK4

Bài thuyết trình của anh ấy thu hút mọi người.

His speech attracted everyone.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50