拼
抓到
HSK5v 0 · Lv.1
zhuādào
Bắt được; nắm bắt được
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抓到的意思是成功地捕捉到某物或某人;也可以指理解或掌握某个概念或信息。
等级
义项 ①v≈HSK5
Bắt được; nắm bắt được
抓到的意思是成功地捕捉到某物或某人;也可以指理解或掌握某个概念或信息。
免费例句
他总是能抓到工作中的重点。
Tā zǒngshì néng zhuā dào gōngzuò zhōng de zhòngdiǎn.
≈HSK4
Anh ấy luôn nắm bắt được trọng điểm trong công việc.
He can always grasp the key points in his work.
但这时森林里的猴子已经很少了,村民努力一天,也很难抓到一只猴子,大家渐渐都没了积极性。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分