拼
抚慰
HSK7-9v 0 · Lv.1
fǔwèi
an ủi; vỗ về; thăm hỏi; xoa dịu
comfort; console; soothe 无法 抚慰 的悲伤 inconsolable grief 百般 抚慰 try every means to soothe 抚慰 灾民 console the people in the disaster area
漢越 phủ uý
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安抚慰问
等级
义项 ①v≈HSK7-9
an ủi; vỗ về; thăm hỏi; xoa dịu
安抚慰问
免费例句
他的拥抱抚慰了她的心。
Tā de yōngbào fǔwèi le tā de xīn.
≈HSK6
Cái ôm của anh ấy xoa dịu trái tim cô ấy.
His hug soothed her heart.
老师抚慰了哭泣的学生。
Lǎoshī fǔwèi le kūqì de xuésheng.
≈HSK6
Cô giáo đã an ủi học sinh đang khóc.
The teacher comforted the crying student.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分