WinHSK

拖欠

HSK7-9v
0 · Lv.1
tuōqiàn

khất nợ; nợ dai; lề mề; lôi thôi; khiên khất (vay mượn lâu ngày không trả)

漢越 đà khiếm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拖延时间不归还或不发放
义项 vHSK7-9

khất nợ; nợ dai; lề mề; lôi thôi; khiên khất (vay mượn lâu ngày không trả)

拖延时间不归还或不发放

免费例句

货款拖欠一个月了。

Huòkuǎn tuōqiàn yī gè yuè le.

HSK5

Tiền hàng đã nợ một tháng rồi.

The payment for the goods has been overdue for a month.

他总是拖欠朋友的钱。

Tā zǒngshì tuōqiàn péngyou de qián.

HSK6

Anh ấy luôn nợ tiền bạn bè.

He always owes money to his friends.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50