拘留
HSK7-9vtạm giữ; câu lưu; giữ lại; ký giam
detain (as a form of administrative punishment) 重大罪犯的 拘留 apprehension of a felon [ 相关词条 ] 拘留国 [名] detaining power 拘留令 [名] order of detention 拘留所 [名] house of detention; guardhouse; lockup 拘留营 [名] detention camp/centre 拘留者 [名] detainer 拘留证 [名] detention warrant
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指刑事拘留。我国公安机关依法对现行犯或重大嫌疑分子在紧急情况下采取临时限制其人身自由的强制措施。人民检察院对某些紧急情况下的犯罪嫌疑人也可决定拘留,由公安机关执行。拘留期限一般为30日以下
- 指行政拘留。我国对违犯治安管理的人予以短期关押的一种处罚。拘留期限为15日以下
- 指民事拘留。我国人民法院对民事活动中有侵权行为或拒不履行民事义务的当事人的一种处罚。广义的拘留还包括司法拘留
tạm giữ; câu lưu; giữ lại; ký giam
指刑事拘留。我国公安机关依法对现行犯或重大嫌疑分子在紧急情况下采取临时限制其人身自由的强制措施。人民检察院对某些紧急情况下的犯罪嫌疑人也可决定拘留,由公安机关执行。拘留期限一般为30日以下
警察决定拘留嫌疑人。
Jǐngchá juédìng jūliú xiányírén.
Cảnh sát quyết định bắt giữ nghi phạm.
The police decided to detain the suspect.
他因偷窃被拘留。
Tā yīn tōuqiè bèi jūliú.
Anh ta bị bắt giữ vì trộm cắp.
He was detained for theft.
tạm giam
指行政拘留。我国对违犯治安管理的人予以短期关押的一种处罚。拘留期限为15日以下
警方决定对他进行拘留。
Jǐngfāng juédìng duì tā jìnxíng jūliú.
Cảnh sát quyết định tạm giam anh ấy.
The police decided to detain him.
他想知道被拘留的原因。
Tā xiǎng zhīdào bèi jūliú de yuányīn.
Anh ấy muốn biết lý do bị tạm giam.
He wants to know the reason for his detention.
phạt giam (chỉ việc tạm giữ, áp dụng trong lĩnh vực dân sự, hình sự nhằm tạm giữ hoặc phạt những người có hành vi vi phạm dân sự hoặc không thực hiện nghĩa vụ dân sự)
指民事拘留。我国人民法院对民事活动中有侵权行为或拒不履行民事义务的当事人的一种处罚。广义的拘留还包括司法拘留
他拒不交罚款,被拘留了。
Tā jù bù jiāo fákuǎn, bèi jūliú le.
Anh ta không nộp phạt nên bị tạm giam.
He refused to pay the fine and was detained.
法院决定拘留他三天。
Fǎyuàn juédìng jūliú tā sān tiān.
Tòa quyết định tạm giam anh ta ba ngày.
The court decided to detain him for three days.