拼
拢共
HSK7-9adv 0 · Lv.1
lǒnggòng
tổng cộng; cộng lại; cộng tất cả
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 共计;总计
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
tổng cộng; cộng lại; cộng tất cả
共计;总计
免费例句
镇上总共不过三百户人家。
Zhèn shàng zǒnggòng bùguò sān bǎi hù rénjiā.
≈HSK4
Thị trấn tổng cộng không quá ba trăm hộ.
The town has no more than three hundred households in total.
有二十人。
≈HSK4
Lớp chúng tôi tổng cộng có hai mươi người.
There are altogether twenty people in our class. 出席会议的 拢共 只有五人。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分