拼
拿乔
HSK1v 0 · Lv.1
náqiáo
kiểu cách; ẽo ợt; làm bộ làm tịch; ra vẻ làm cao; giả vờ giả tảng
strike a pose to impress others; be pretentious
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 装模作样或故意表示为难,以抬高自己的身份
等级
义项 ①v≈HSK1
kiểu cách; ẽo ợt; làm bộ làm tịch; ra vẻ làm cao; giả vờ giả tảng
装模作样或故意表示为难,以抬高自己的身份
免费例句
别摆架子了,大家都很忙。
Bié bǎi jiàzi le, dàjiā dōu hěn máng.
≈HSK5
Đừng ra vẻ nữa, mọi người đều bận rộn.
Stop putting on airs; everyone is busy.
她每次合作前都要拿乔。
tā měi cì hé zuò qián dōu yào ná qiáo。
≈HSK6
Cô ấy lần nào hợp tác cũng đều làm bộ làm tịch.
She always puts on airs before every collaboration.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分