拼
指标
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhǐbiāo
chỉ tiêu; mức
漢越 chỉ tiêu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 规定要达到的目标
- 反映某方面发展要求的绝对数字或升降百分比。包括数量指标和质量指标
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chỉ tiêu; mức
规定要达到的目标
免费例句
我们正在努力实现这个指标。
Wǒmen zhèngzài nǔlì shíxiàn zhège zhǐbiāo.
≈HSK5
Chúng tôi đang nỗ lực đạt được chỉ tiêu này.
We are working hard to achieve this target.
我们需要一个明确的指标。
Wǒmen xūyào yī gè míngquè de zhǐbiāo.
≈HSK5
Chúng tôi cần một chỉ tiêu rõ ràng.
We need a clear indicator.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
chỉ tiêu (phản ánh con số tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm tăng và giảm của yêu cầu phát triển ở một khía cạnh nào đó. Bao gồm chỉ số số lượng và chỉ số chất lượng)
反映某方面发展要求的绝对数字或升降百分比。包括数量指标和质量指标
免费例句
他们超过了年度指标。
Tāmen chāoguò le niándù zhǐbiāo.
≈HSK6
Họ đã vượt qua chỉ tiêu hàng năm.
They exceeded the annual target.
公司制定了新的质量指标。
Gōngsī zhìdìng le xīn de zhìliàng zhǐbiāo.
≈HSK6
Công ty đã đề ra các chỉ tiêu chất lượng mới.
The company has set new quality indicators.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分